Logo Website

Cây thuốc - Vị thuốc

Hiện tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng thấp còi còn ở mức cao, khoảng 25%. Tỷ lệ thừa cân béo phì có xu hướng gia tăng nhanh, nhất là ở khu vực thành thị. Tình trạng thiếu vi chất dinh dưỡng chưa được cải thiện.

BÈO TẤM-giải cảm sốt, chữa bí tiểu, đái buốt, đái dắt

21/02/2021
Bèo tấm có tên khoa học: Lemna minor L.; Thuộc họ Bèo tấm (Lemnaceae). Công dụng: Thường dùng uống trong giải cảm sốt, chữa bí tiểu, đái buốt, đái...

BÈO ONG- lợi tiểu, tiêu độc

20/02/2021
Bèo ong có tên khoa học: Salvinia cucullata Roxb.; thuộc họ Bèo ong (Salviniaceae). Công dụng: Dùng nuôi lợn; giữ cho nước ao và giếng trong, không...

BÈO HOA DÂU-chữa sốt, chữa ho

19/02/2021
Bèo hoa dâu có tên khoa học: Azolla imbricata (Roxb. ex Griff.) Nakai; thuộc họ Bèo dâu (Azollaceae). Công dụng: Cả cây sắc uống chữa sốt, chữa ho...

BÈO LỤC BÌNH-chữa viêm tinh hoàn, viêm khớp ngón tay

17/02/2021
Cây Bèo lục bình có tên khoa học: Eichhornia crassipes (Mart.) Solms; thuộc họ Bèo lục bình (Pontederiaceae). Công dụng: chữa sưng tấy, viêm đau...

BÊN BAI-chữa huyết áp cao

16/02/2021
Cây Bên bai có tên khoa học: Hunteria zeylanica (Retz.) Gardner ex Thwaites; thuộc họ Trúc đào (Apocynaceae). Công dụng: Dùng chữa huyết áp cao

BÈO CÁI-Chữa mẩn ngứa, tiêu độc mụn nhọt

15/02/2021
Bèo cái có tên khoa học: Pistia stratiotes L.; thuộc họ Ráy (Araceae). Công dụng: dùng loại bèo có mặt dưới tía làm thuốc uống trong chữa mẩn ngứa,...

BẦU NÂU-chữa táo bón, lỵ, trị lao và bệnh về gan

14/02/2021
Bầu nâu có tên khoa học: Aegle marmelos (L.) Corrêa; thuộc họ Cam (Rutaceae). Công dụng: Thịt quả chín thơm, ăn mát, chữa táo bón, lỵ, trị lao và...

BẦU ĐẤT DẠI-dùng cho phụ nữ sinh nở để điều hoà huyết

13/02/2021
Cây Bầu đất dại có tên khoa học: Gynura pseudocchina (L.) DC.; thuộc họ Cúc (Asteraceae). Thường dùng cây lá giã nát đắp trên các mụn nhọt để làm...

BÀM BÀM-Chữa đau dạ dày, đau thoát vị

12/02/2021
Cây Bàm bàm có tên khoa học: Entada phaseoloides (L.) Merr.; thuộc họ Ðậu (Fabaceae). Công dụng của dây chữa thấp khớp, tạng khớp, đau chân tay;...

BÀM BÀM NAM-dùng ngâm trong nước để tắm và gội đầu

11/02/2021
Cây Bàm bàm nam có tên khoa học: Entada rheedii Spreng., thuộc họ Ðậu (Fabaceae). Công dụng: Thân thường được dùng ngâm trong nước để tắm và gội...

BẦN-Chữa bí tiểu tiện

10/02/2021
Cây Bần có tên khoa học: Sonneratia caseolaris (L.) Engl.; thuộc họ Bần (Sonneratiaceae). Công dụng: Quả chua ăn sống hay nấu canh cá. Cũng được sử...

BÁN BIÊN LIÊN-Chữa Xơ gan cổ trướng

09/02/2021
Cây Bán biên liên có tên khoa học: Lobelia chinensis Lour., thuộc họ Bò biên (Lobeliaceae). Công dụng chữa xơ gan cổ trướng, huyết hấp trùng, cổ...

BÁNG-Rễ chữa viêm cuống phổi

08/02/2021
Cây Báng có Tên khoa học: Arenga pinnata (Wurmb) Merr., thuộc họ Cau (Arecaceae). Công dụng: Quả gây ngứa, sưng, đau nhức, tan máu. Thân làm thuốc...

BÀNG BÍ-Quả được dùng ăn như rau

07/02/2021
Cây Bàng vuông có tên khoa học: Barringtonia asiatica (L.) Kurz, thuộc họ Lộc vừng (Lecythidaceae). Công dụng: Quả được dùng ăn như rau, nhưng...

BÀNG HÔI-chữa ỉa chảy, trĩ và thủy thũng

05/02/2021
Cây Bàng hôi có tên khoa học: Terminalia bellirica (Gaertn.) Roxb., thuộc họ Bàng (Combretaceae). Công dụng: Quả phơi khô màu nâu, vị se chát, dùng...

BÂNG KHUÂNG-chữa cảm sốt

04/02/2021
Cây Ngọc hân có tên khoa học: Angelonia goyazensis Benth.; thuộc họ Hoa mõm sói (Scrophulariaceae).

BẰNG LĂNG NƯỚC-chữa tiểu đường

03/02/2021
Cây Bằng lăng nước có tên khoa học: Lagerstroemia speciosa (L.) Pers.; thuộc họ Tử vi (Lythraceae).

BẰNG LĂNG ỔI-chữa tiêu chảy

02/02/2021
Bằng lăng ổi có tên khoa học: Lagerstroemia calyculata Kurz; thuộc họ Tử vi (Lythraceae). Công dụng: Kinh nghiệm đồng bào các dân tộc BaNa, Gia...

BẰNG PHI-chữa tiêu chảy

01/02/2021
Cây Bằng phi có tên khoa học: Pemphis acidula J.R. Forst. & G. Forst.; thuộc họ Tử vi (Lythraceae). Công dụng: Một số lương y ở các đảo Nam Du, Hòn...

BÁNH HỎI-Tẩy giun, chữa đau răng, đau mắt.

31/01/2021
Cây Bánh hỏi có tên khoa học: Tabernaemontana divaricata (L.) R.Br. ex Roem. & Schult.; thuộc họ Trúc đào (Apocynaceae). Công dụng: Vỏ, rễ, nhựa...