Logo Website

Cây thuốc - Vị thuốc

Hiện tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng thấp còi còn ở mức cao, khoảng 25%. Tỷ lệ thừa cân béo phì có xu hướng gia tăng nhanh, nhất là ở khu vực thành thị. Tình trạng thiếu vi chất dinh dưỡng chưa được cải thiện.

BÌM BÌM

07/05/2021
Cây Bìm bìm có tên khoa học: Decalobanthus bimbim (Gagnep.) A.R.Simões & Staples. Công dụng: Hạt nghiền ra làm thuốc uống để tẩy giun.

BIẾN HÓA SÔNG HẰNG-chữa thấp khớp

16/04/2021
Cây Biến hoá sông hằng có tên khoa học: Asystasia gangetica (L.) T. Anders. Công dụng: Ở Ấn Độ, người ta dùng dịch lá làm thuốc trừ giun xoa trị...

BIẾN HÓA Blume-Chữa viêm phế quản

15/04/2021
Biến hoá Blum có Tên khoa học: Asarum blumei Duch. Công dụng: Chữa viêm phế quản, ho và chữa thuỷ thũng. Ngoài ra còn dùng làm thuốc gây nôn.

BIẾN HÓA-chữa tê thấp đau nhức

12/04/2021
Cây Biến hoá có tên khoa học: Asarum caudigerum Hance; thuộc họ Nam mộc hương (Aristolochiaceae). Công dụng: Thường dùng chữa tê thấp đau nhức,...

BÍ ĐỎ-Hạt dùng chữa giun, diệt sán xơ mít

24/03/2021
Cây Bí đỏ có tên khoa học: Cucurbita maxima Duch ex Lam.; thuộc họ Bầu bí (Cucurbitaceae). Công dụng: Hạt dùng chữa giun, diệt sán xơ mít, lợi tiểu...

BÍ ĐAO-Chữa phù thũng, đái đục ra chất nhầy

08/03/2021
Bí đao có tên khoa học: Benincasa hispida (Thunb.) Cogn.; thuộc họ Bầu bí (Cucurbitaceae). Công dụng: Bí đao là loại rau xanh thường dùng trong các...

BÍ ĐẶC-chữa tê thấp, lỵ và bệnh hoa liễu

04/03/2021
Cây Bí đặc có tên khoa học: Kigelia africana (Lam.) Benth.; thuộc họ Núc nác (Bignoniaceae). Công dụng: Quả được dùng ở Phi Châu làm thuốc bôi lên...

BÍ BÁI-Chữa-thấp khớp, đau dạ dày

02/03/2021
Bưởi bung có tên khoa học: Acronychia pedunculata (L.) Miq.; thuộc họ Cam (Rutaceae). Công dụng: Lá non thường dùng làm rau gia vị. Các bộ phận của...

BÈO TẤM TÍA-Chữa sởi không mọc

01/03/2021
Bèo tấm tía có tên khoa học: Spirodela polyrrhiza (L.) Schleid.; thuộc họ Bèo tấm (Lemnaceae). Công dụng: Chữa sởi không mọc, mày đay, ghẻ ngứa,...

BÈO TẤM-giải cảm sốt, chữa bí tiểu, đái buốt, đái dắt

21/02/2021
Bèo tấm có tên khoa học: Lemna minor L.; Thuộc họ Bèo tấm (Lemnaceae). Công dụng: Thường dùng uống trong giải cảm sốt, chữa bí tiểu, đái buốt, đái...

BÈO ONG- lợi tiểu, tiêu độc

20/02/2021
Bèo ong có tên khoa học: Salvinia cucullata Roxb.; thuộc họ Bèo ong (Salviniaceae). Công dụng: Dùng nuôi lợn; giữ cho nước ao và giếng trong, không...

BÈO HOA DÂU-chữa sốt, chữa ho

19/02/2021
Bèo hoa dâu có tên khoa học: Azolla imbricata (Roxb. ex Griff.) Nakai; thuộc họ Bèo dâu (Azollaceae). Công dụng: Cả cây sắc uống chữa sốt, chữa ho...

BÈO LỤC BÌNH-chữa viêm tinh hoàn, viêm khớp ngón tay

17/02/2021
Cây Bèo lục bình có tên khoa học: Eichhornia crassipes (Mart.) Solms; thuộc họ Bèo lục bình (Pontederiaceae). Công dụng: chữa sưng tấy, viêm đau...

BÊN BAI-chữa huyết áp cao

16/02/2021
Cây Bên bai có tên khoa học: Hunteria zeylanica (Retz.) Gardner ex Thwaites; thuộc họ Trúc đào (Apocynaceae). Công dụng: Dùng chữa huyết áp cao

BÈO CÁI-Chữa mẩn ngứa, tiêu độc mụn nhọt

15/02/2021
Bèo cái có tên khoa học: Pistia stratiotes L.; thuộc họ Ráy (Araceae). Công dụng: dùng loại bèo có mặt dưới tía làm thuốc uống trong chữa mẩn ngứa,...

BẦU NÂU-chữa táo bón, lỵ, trị lao và bệnh về gan

14/02/2021
Bầu nâu có tên khoa học: Aegle marmelos (L.) Corrêa; thuộc họ Cam (Rutaceae). Công dụng: Thịt quả chín thơm, ăn mát, chữa táo bón, lỵ, trị lao và...

BẦU ĐẤT DẠI-dùng cho phụ nữ sinh nở để điều hoà huyết

13/02/2021
Cây Bầu đất dại có tên khoa học: Gynura pseudocchina (L.) DC.; thuộc họ Cúc (Asteraceae). Thường dùng cây lá giã nát đắp trên các mụn nhọt để làm...

BÀM BÀM-Chữa đau dạ dày, đau thoát vị

12/02/2021
Cây Bàm bàm có tên khoa học: Entada phaseoloides (L.) Merr.; thuộc họ Ðậu (Fabaceae). Công dụng của dây chữa thấp khớp, tạng khớp, đau chân tay;...

BÀM BÀM NAM-dùng ngâm trong nước để tắm và gội đầu

11/02/2021
Cây Bàm bàm nam có tên khoa học: Entada rheedii Spreng., thuộc họ Ðậu (Fabaceae). Công dụng: Thân thường được dùng ngâm trong nước để tắm và gội...

BẦN-Chữa bí tiểu tiện

10/02/2021
Cây Bần có tên khoa học: Sonneratia caseolaris (L.) Engl.; thuộc họ Bần (Sonneratiaceae). Công dụng: Quả chua ăn sống hay nấu canh cá. Cũng được sử...