Logo Website

Cây thuốc - Vị thuốc

Hiện tỷ lệ trẻ suy dinh dưỡng thấp còi còn ở mức cao, khoảng 25%. Tỷ lệ thừa cân béo phì có xu hướng gia tăng nhanh, nhất là ở khu vực thành thị. Tình trạng thiếu vi chất dinh dưỡng chưa được cải thiện.

Cây Khổ sâm dùng lá chữa loét dạ dày tá tràng

27/05/2022
Cây Khổ sâm dùng lá có tên khoa học: Croton kongensis Gagnep. Tên đồng nghĩa Croton tonkinensis Gagnep. Công dụng: Lá sắc uống trị lỵ, tiêu độc,...

Thổ phục linh trị đau nhức xương khớp

26/05/2022
Thổ phục linh có tên khoa học: Smilax glabra Roxb. Công dụng: Thân rễ chữa tê thấp, đau nhức xương khớp, nhọt độc, giang mai, viêm đại tràng, viêm...

Cây dong riềng đỏ điều trị bệnh mạch vành

25/05/2022
Cây dong riềng đỏ có tên khoa học: Canna edulis Ker Gawl. Công dụng: Thân và củ Dong riềng đỏ chống thiếu máu cơ tim, suy mạch vành, rối loạn thần...

Thiên môn đông ngăn ngừa nám, chống lão hoá da

24/05/2022
Thiên môn đông có tên khoa học: Asparagus cochinchinensis (Lour.) Merr. Công dụng: Rễ sắc uống chữa ho, tiêu đờm, táo bón. Lá và thân sắc uống chữa...

Cây Đuôi chuột trị tiểu đường

23/05/2022
Cây Đuôi chuột có tên khoa học: Stachytarpheta jamaicensis (L.) Vahl. Công dụng: Rễ sắc uống trị lậu, thấp khớp, viêm kết mạc, lợi tiểu, nhiễm...

Cây Nhội trị viêm âm đạo

22/05/2022
Cây Nhội có tên khoa học: Bischofia javanica Blume. Công dụng: Lá và ngọn non nấu cao đặc bôi trị khí hư do trùng roi, viêm âm đạo. Lá sắc uống trị...

Cây hổ vĩ mép lá vàng trị viêm tai

21/05/2022
Cây hổ vĩ mép có tên khoa học: Dracaena trifasciata (Prain) Mabb. Công dụng: Lá dùng trị khản tiếng, ho, viêm họng, viêm tai có mủ.

Chữa sùi mào gà bằng nha đam

20/05/2022
Cây Lô hội có Tên khoa học: Aloe vera (L.) Burm.f. Công dụng: Nhựa thường Lô hội trị: Bế kinh, kinh nguyệt ít, táo bón. Lá thường dùng trị: Ðau...

Hy thiêm trị đau nhức gân xương

19/05/2022
Hy thiêm có tên khoa học: Sigesbeckia orientalis L. Công dụng: Cả cây trị tê thấp, nhức mỏi gân xương, bán thân bất toại, nhọt độc, rắn cắn. Còn...

Râm bụt hoa nhỏ trị xổ mũi cho trẻ em sơ sinh

18/05/2022
Râm bụt hoa nhỏ có Tên khoa học: Malvaviscus arboreus Dill. ex Cav. Công dụng: Lá đắp ngoài trị mụn mủ. Dịch của lá tươi giã nát dùng để trị bệnh...

Thất diệp đởm chữa rối loạn chuyển hoá lipid, chống lão hoá

17/05/2022
Thất diệp đởm có tên khoa học: Gynostemma pubescens (Gagnep.) C.Y.Wu. Công dụng: Cả cây trị mỡ máu cao, hạ cholesterol mụn nhọt, lở ngứa, tiêu...

Thanh táo trị đau xương khớp

16/05/2022
Thanh táo có tên khoa học: Justicia gendarussa Burm.f. Công dụng: Rễ sắc uống trị tê thấp. cả cây giã nước uống, bã đắp chữa rắn cắn. Lá và rễ bó...

Húng chanh chữa hôi miệng

15/05/2022
Húng chanh có tên khoa học: Plectranthus amboinicus (Lour.) Spreng. Công dụng: Lá tươi ngậm với muối nuốt nước trị ho, viêm họng, sát trùng, khản...

Cây Cúc Mốc trị đầy hơi

14/05/2022
Cây Cúc Mốc có tên khoa học: Crossostephium chinense (L.) Makino. Công dụng: Dùng lá ngậm để chữa ho, tiêu đờm, lợi trung tiện, lợi kinh. Ngoài ra...

Mao địa hoàng trị suy tim

13/05/2022
Dương địa hoàng tía có tên khoa học: Digitalis purpurea L. Công dụng: Lá là nguồn nguyên liệu chiết xuất glycosis tim, làm thuốc điều hoà hoạt động...

Cây Hàm ếch trị đau nhức xương khớp do thời tiết

12/05/2022
Cây Hàm ếch có tên khoa học: Saururus chinensis (Lour.) Baill. Công dụng: Cả cây sắc uống trị phù thũng, đau dạ dày, ruột, sốt, viêm thận, viêm...

Bồ công anh chữa buồng trứng đa nang

11/05/2022
Bồ công anh có tên khoa học: Lactuca indica L. Công dụng: Cả cây sắc uống để lọc máu, giúp tiêu hoá, tiêu độc, trị mụn nhọt, áp xe, bắp chuối, rôm...

Cây hàn the chữa viêm đường tiết niệu

10/05/2022
Cây hàn the có tên khoa học: Desmodium heterophyllum Hook. & Arn. Công dụng: Cả cây sắc uống cầm máu, chữa mụn có mủ. Chữa Cảm nắng, sốt, ho có...

Quá Vả trị táo bón

09/05/2022
Cây Vả có tên khoa học: Ficus auriculata Lour. Công dụng: Quả giải nhiệt, trị giun, nhuận tràng, trĩ, táo bón.

Cát cánh chữa ho long đờm chống viêm họng

08/05/2022
Cát cánh có tên khoa học: Platycodon grandiflorus (Jacq.) A.DC. Công dụng: Rễ chữa ho, tiêu đờm, viêm họng, hen suyễn khó thở.