Công dụng của Bồn bồn
Typha orientalis C.Presl, Epimel. Bot. 239 (1851).
Cây Bồn bồn
Tên khoa học:
Typha orientalis C.Presl
Tên Việt Nam:
Bồn bồn, Cỏ nến, Bồ thảo, Hương bồ thảo, Bồ hoàng
Kích thước:
Cụm hoa 20 cm
Phân bố:
Tìm thấy ở Trung Quốc, Nội Mông, Nhật Bản, Kermadec Is., Hàn Quốc, Mãn Châu, Mông Cổ, Myanmar, New South Wales, New Zealand North, New Zealand South, Norfolk Is., Northern Territory, Philippines, Queensland, Sakhalin, South Australia, Taiwan, Tasmania , Victoria, Tây Úc.
Công dụng:
Bồ hoàng có tác dụng cầm máu, lợi tiểu tiện dùng chữa bệnh ho ra máu, thổ huyết, chảy máu cam, tiểu tiện ra huyết.
Liều dùng:
Ngày dùng 5 – 8 gram dùng dưới dạng thuốc sắc hay thuốc bột.
Bài thuốc:
- Để chữa thổ huyết: Bồ hoàng sao đen mỗi lần uống từ 4 gram đến 8 gram.
- Để chữa chảy máu cam: Bồ hoàng sao đen 4 gram và thanh đại 4 gram; uống một lần.
Để chữa đại tiện ra máu: Bồ hoàng sao đen, mỗi lần uống từ 4 gram đến 8 gram với nước cốt lá sen và nước cốt củ cải.
- Để chữa khạc ra máu: Bồ hoàng và lá sen, hai vị bằng nhau, sao, tán bột; mỗi lần uống từ 8 gram đến 12 gram.
- Để chữa phụ nữ đau bụng kinh, rong kinh, kinh nguyệt không đều: Bồ hoàng sao, lá lốt tẩm muối sao, tán nhỏ luyện mật làm hoàn bằng hạt đậu; mỗi lẫn uống 30 hoàn.
- Chữa sản phụ đau bụng do máu hôi ra không hết: Bồ hoàng sao qua một lớp giấy, mỗi lần uống 4 gram.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Vảy lá hẹp - Cephalanthus angustifolius
- Công dụng của cây Vú sữa - Chrysophyllum cainito
- Công dụng của cây Vừng quả xoan - Careya arborea
- Công dụng của cây Vuốt hùm bụi - Biancaea decapetala
- Công dụng của cây Xà sàng - Cnidium monnieri
- Công dụng của cây Cúc su xi - Calendula officinalis
- Công dụng của cây Xương vị - Hemionitis velutina
- Công dụng của cỏ ba lá
- Công dụng của Sùng thảo Stachys affinis
- Công dụng của cây Actiso - Cynara scolymus
- Công dụng của Cây gai cua - Argemone mexicana L
- Công dụng của cây nghệ rễ vàng - Curcuma zanthorrhiza
- Công dụng của cây Duyên cúc nhuộm - Coreopsis tinctoria
- Công dụng của cây nghệ đắng - Curcuma zedoaroides
- Công dụng của cây Mai dương - Mimosa pigra
- Công dụng của cây Giáng hương ấn - Pterocarpus indicus
- Công dụng của cây Đùng đình bông đơn - Caryota monostachya
- Công dụng của cây Gai đen - Capparis zeylanica
- Công dụng của cây Giác mộc - Cornus controversa
- Công dụng của cây Giáng lệ - Cipadessa baccifera