Công dụng của cây Đậu kiếm - Canavalia gladiata
23/10/2024
Cây Đậu kiếm có tên khoa học Canavalia gladiata. Hạt Đậu kiếm có giá trị dinh dưỡng và dược liệu. Hạt Đậu kiếm dùng chữa đau dạ dày, ruột, lở loét. Quả non Đậu kiếm dùng trong ẩm thực như một loại rau. Lá và thân Đậu kiếm có thể được sử dụng làm thức ăn cho gia súc.
Canavalia gladiata (Jacq.) DC., Prodr. [A. P. de Candolle] 2: 404 (1825).
Công dụng của cây Đậu kiếm - Canavalia gladiata
Tên khoa học:
Canavalia gladiata (Jacq.) DC.
Họ:
Fabaceae
Tên Việt Nam:
cây Đậu kiếm.
Kích thước:
Hoa 3.5 cm
Phân bố:
Tìm thấy ở Assam, Bangladesh, Campuchia, Trung Quốc Nam-Trung Bộ, Trung Quốc Đông Nam Bộ, Đông Himalaya, Hải Nam, Ấn Độ, Nhật Bản, Lào, Myanmar, Nicobar Is., Panama, Đài Loan, Thái Lan, Việt Nam, Tây Himalaya.
Công dụng:
Hạt Đậu kiếm có giá trị dinh dưỡng và dược liệu. Hạt Đậu kiếm dùng chữa đau dạ dày, ruột, lở loét. Quả non Đậu kiếm dùng trong ẩm thực như một loại rau. Lá và thân Đậu kiếm có thể được sử dụng làm thức ăn cho gia súc.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Chè núi - Camellia japonica
- Công dụng của cây Ruối huầy - Ehretia microphylla Lam.
- Công dụng của cây Sả Ấn Độ - Cymbopogon martini
- Công dụng của cây Móc mèo - Guilandina bonduc L.
- Công dụng của cây Ráng thần môi chu - Hemionitis chusana
- Công dụng của cây Thanh cúc - Centaurea cyanus
- Công dụng của cây Chè đại - Trichanthera gigantea
- Công dụng của cây Sơn thù du - Cornus officinalis
- Công dụng của cây Cô la - Cola nitida
- Công dụng của cây Cỏ cháy - Carpesium cernuum
- Công dụng của cây Cỏ gà - Cynodon dactylon
- Công dụng của cây Cáp điền bò - Coldenia procumbens
- Công dụng của cây Hạt sắt - Carpesium divaricatum
- Công dụng của cây Đậu biếc tím - Clitoria mariana
- Công dụng của cây Kinh giới lai - Chenopodium hybridum
- Công dụng của cây Lạp mai - Chimonanthus praecox
- Công dụng của cây Liễu sam nhật bản - Cryptomeria japonica
- Công dụng của cây Nấm mỡ gà nhỏ - Cantharellus minor
- Công dụng của cây Nấm mỡ gà - Cantharellus cibarius
- Công dụng của Nấm mực lông - Coprinus comatus