Công dụng của cây Khoai sọ - Colocasia esculenta
Colocasia esculenta (L.) Schott, Melet. Bot. 18 (1832).
Công dụng của cây Khoai sọ - Colocasia esculenta
Tên khoa học:
Colocasia esculenta (L.) Schott
Họ:
Araceae
Tên Việt Nam:
Cây Khoai sọ; Khoai môn; Khoai nước.
Kích thước:
Hoa 1.0 mm
Phân bố:
Loài này được tìm thấy ở Alabama, Algeria, Quần đảo Andaman, Arkansas, Azores, Baleares, Benin, Bermuda, Quần đảo Bismarck, Bolivia, Bắc Brazil, Đông Bắc Brazil, Nam Brazil, Campuchia, Cameroon, Quần đảo Canary, Quần đảo Caroline, Quần đảo Cayman, Cộng hòa Trung Phi, Chad, Quần đảo Chagos, Đảo Christmas, Colombia, Comoros, Congo, Quần đảo Cook, Costa Rica, Cuba, Cộng hòa Dominica, Cộng hòa Dân chủ Congo, Quần đảo Đông Aegean, Đảo Phục Sinh, Ecuador, Florida, Galápagos, Gambia, Quần đảo Gilbert, Guinea, Guinea-Bissau, Vịnh Guinea, Guyana, Haiti, Hawaii, Honduras, Ý, Bờ Biển Ngà, Nhật Bản, Java, Quần đảo Kermadec, Hàn Quốc, Quần đảo Laccadive, Quần đảo Leeward, Quần đảo Sunda nhỏ, Quần đảo Line, Louisiana, Madagascar, Madeira, Malawi, Maldives, Marquesas, Tây Nam Mexico, Mississippi, Morocco, Nauru, New Caledonia, New Guinea, New South Wales, Nicaragua, Quần đảo Nicobar. Niue, Norfolk Is., NW. Balkan Pen., Paraguay, Peru, Bồ Đào Nha, Puerto Rico, Queensland, Samoa, Đảo Santa Cruz, Sardegna, Senegal, Seychelles, Sicilia, Society Is., Socotra, Solomon Is., Tây Ban Nha, Sri Lanka, St.Helena, Sudan-Nam Sudan, Sulawesi, Texas, Togo, Tonga, Trinidad-Tobago, Tuamotu, Tunisia, Tuvalu, Türkiye, Vanuatu, Venezuela, Antilles của Venezuela, Việt Nam, Wallis-Futuna Is., Tây Himalaya, Tây Úc, Windward Is., Zambia, Zimbabwe.
Công dụng, cách dùng:
Lá Khoai sọ giã đắp dùng chữa mụn nhọt. Khoai sọ còn dùng chữa rắn cắn, ong đốt, bệnh tâm thần, động thai.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Vác - Causonis trifolia
- Công dụng của cây Vạn tuế - Cycas revoluta
- Công dụng của cây Sả chanh - Cymbopogon citratus
- Công dụng của cây Sếu hôi - Celtis timorensis
- Công dụng của cây Sếu tàu - Celtis sinensis
- Công dụng của cây Sâm cau lá lớn - Curculigo latifolia
- Công dụng của cây Sâm cau - Curculigo orchioides
- Công dụng của cây Vảy lá hẹp - Cephalanthus angustifolius
- Công dụng của cây Vú sữa - Chrysophyllum cainito
- Công dụng của cây Vừng quả xoan - Careya arborea
- Công dụng của cây Vuốt hùm bụi - Biancaea decapetala
- Công dụng của cây Xà sàng - Cnidium monnieri
- Công dụng của cây Cúc su xi - Calendula officinalis
- Công dụng của cây Xương vị - Hemionitis velutina
- Công dụng của cỏ ba lá
- Công dụng của Sùng thảo Stachys affinis
- Công dụng của cây Actiso - Cynara scolymus
- Công dụng của Cây gai cua - Argemone mexicana L
- Công dụng của cây nghệ rễ vàng - Curcuma zanthorrhiza
- Công dụng của cây Duyên cúc nhuộm - Coreopsis tinctoria