Công dụng của cây Tiết dê - Cissampelos pareira
Cissampelos pareira L., Sp. Pl. 2: 1031 (1753).
Công dụng của cây Tiết dê - Cissampelos pareira
Tên khoa học:
Cissampelos pareira L.
Họ:
Menispermaceae
Tên Việt Nam:
Cây Tiết dê; Dây sâm nam; Hồ đằng long.
Kích thước:
Hoa 3.0 mm
Phân bố:
Loài này được tìm thấy ở Aldabra, đảo Andaman, Đông Bắc Argentina, Tây Bắc Argentina, Aruba, Assam, Bahamas, Bangladesh, Belize, Bolivia, Borneo, Bắc Brazil, Đông Bắc Brazil, Nam Brazil, Đông Nam Brazil, Tây-Trung Brazil, Campuchia, đảo Cayman, Trung Nam Trung Quốc, Đông Nam Trung Quốc, Colombia, Comoros, Costa Rica, Cuba, Cộng hòa Dominica, Đông Himalaya, Ecuador, El Salvador, Ethiopia, Florida, Guiana thuộc Pháp, Galápagos, Guatemala, Guyana, Haiti, Honduras, Ấn Độ, Jamaica, Kenya, Lào, Đảo Leeward, Đảo Sunda Nhỏ, Madagascar, Maluku, Mauritius, Trung tâm Mexico, Vịnh Mexico, Đông Bắc Mexico, Tây Bắc Mexico, Đông Nam Mexico, Tây Nam Mexico, Mozambique, Myanmar, Nepal, Đảo Antilles của Hà Lan, New Guinea, Nicaragua, Đảo Nicobar, Pakistan, Panama, Paraguay, Peru, Philippines, Puerto Rico, Queensland, Rwanda, Réunion, Somalia, Tây Nam Caribe, Sri Lanka, Sulawesi, Suriname, Đài Loan, Tanzania, Thái Lan, Trinidad-Tobago, Uganda, Uruguay, Venezuela, Antilles của Venezuela, Việt Nam (Khánh Hòa, Ninh Thuận), Tây Himalaya, Đảo Windward, Zimbabwe.
Công dụng, cách dùng:
Cả cây Tiết dê có tác dụng lợi tiểu, dùng để chữa chữa sỏi thận, sỏi bàng quang, viêm thận, ỉa chảy, phù và ho.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Sâm cau - Curculigo orchioides
- Công dụng của cây Vảy lá hẹp - Cephalanthus angustifolius
- Công dụng của cây Vú sữa - Chrysophyllum cainito
- Công dụng của cây Vừng quả xoan - Careya arborea
- Công dụng của cây Vuốt hùm bụi - Biancaea decapetala
- Công dụng của cây Xà sàng - Cnidium monnieri
- Công dụng của cây Cúc su xi - Calendula officinalis
- Công dụng của cây Xương vị - Hemionitis velutina
- Công dụng của cỏ ba lá
- Công dụng của Sùng thảo Stachys affinis
- Công dụng của cây Actiso - Cynara scolymus
- Công dụng của Cây gai cua - Argemone mexicana L
- Công dụng của cây nghệ rễ vàng - Curcuma zanthorrhiza
- Công dụng của cây Duyên cúc nhuộm - Coreopsis tinctoria
- Công dụng của cây nghệ đắng - Curcuma zedoaroides
- Công dụng của cây Mai dương - Mimosa pigra
- Công dụng của cây Giáng hương ấn - Pterocarpus indicus
- Công dụng của cây Đùng đình bông đơn - Caryota monostachya
- Công dụng của cây Gai đen - Capparis zeylanica
- Công dụng của cây Giác mộc - Cornus controversa