Công dụng của hạt sảng hạt sang
09/07/2023
Cây Sảng có tên khoa học Sterculia lanceolata Cav. Công dụng: Vỏ cây Sang sắc giã đắp chữa sưng tấy, mụn nhọt, bạch đới. Lá Sang dùng chữa đòn ngã tổn thương.
Sterculia lanceolata Cav., Diss. 5, Quinta Diss. Bot. 287 (1788).
Công dụng của hạt sảng hạt sang
Tên khoa học:
Sterculia lanceolata Cav.
Họ:
Malvaceae
Tên Việt Nam:
Sảng; Sảng lá kiếm; Trôm mề gà; Quả thang; Sang sé.
Kích thước:
Hoa 0.5 cm
Phân bố:
Tìm thấy ở Assam, Bangladesh, Borneo, Campuchia, Trung Quốc, Đông Himalaya, Jawa, Lào, Malaya, Myanmar, Nepal, Thái Lan, Việt Nam (Hà Nội, Lào Cai, Thái Nguyên, Hoà Bình tới Ninh Thuận).
Công dụng:
Vỏ cây Sang sắc giã đắp chữa sưng tấy, mụn nhọt, bạch đới. Lá Sang dùng chữa đòn ngã tổn thương.
Cách dùng:
Hạt cây sang có thể ăn được. Luộc lên ăn, phần thịt hạt bên trong thường có màu vàng ăn dẻo mà bùi. Một số vùng đồng bào dùng hạt Sang đem nướng vùi trong tro nóng, hạt chín mà không mất nước, vẫn giữ được mùi vị. Hạt sang cũng được dùng trong chế biến món ăn khi nấu canh hầm xương.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Vừng quả xoan - Careya arborea
- Công dụng của cây Vuốt hùm bụi - Biancaea decapetala
- Công dụng của cây Xà sàng - Cnidium monnieri
- Công dụng của cây Cúc su xi - Calendula officinalis
- Công dụng của cây Xương vị - Hemionitis velutina
- Công dụng của cỏ ba lá
- Công dụng của Sùng thảo Stachys affinis
- Công dụng của cây Actiso - Cynara scolymus
- Công dụng của Cây gai cua - Argemone mexicana L
- Công dụng của cây nghệ rễ vàng - Curcuma zanthorrhiza
- Công dụng của cây Duyên cúc nhuộm - Coreopsis tinctoria
- Công dụng của cây nghệ đắng - Curcuma zedoaroides
- Công dụng của cây Mai dương - Mimosa pigra
- Công dụng của cây Giáng hương ấn - Pterocarpus indicus
- Công dụng của cây Đùng đình bông đơn - Caryota monostachya
- Công dụng của cây Gai đen - Capparis zeylanica
- Công dụng của cây Giác mộc - Cornus controversa
- Công dụng của cây Giáng lệ - Cipadessa baccifera
- Công dụng của cây Phong linh - Tabebuia aurea
- Công dụng của cây Gối tròn - Celastrus orbiculatus