Công dụng của quả Mận
14/08/2023
Cây Mận có tên khoa học: Prunus salicina Lindl. Công dụng: Hạt cây Mận sắc uống trị đau bụng, lợi tiểu, nhuận tràng, sạm da, nám da.
Prunus salicina Lindl., Trans. Hort. Soc. London vii. (1830) 239.
Công dụng của quả Mận
Tên khoa học:
Prunus salicina Lindl.
Họ:
Rosaceae
Tên Việt Nam:
Mận; Lý tử; Mác măn.
Kích thước:
Hoa 1.5 cm
Phân bố:
Tìm thấy ở Trung Quốc, Khabarovsk, Mãn Châu, Primorye, Đài Loan, Việt Nam (Lào Cai, Sơn La, Hoà Bình).
Công dụng:
Hạt cây Mận sắc uống trị đau bụng, lợi tiểu, nhuận tràng, sạm da, nám da.
Cách dùng:
Bài thuốc chữa sạm da mặt, nám da như sau. Lý tử nhân (nhân hạt mận) nghiền bột mịn trộn với lòng trắng trứng đắp ngày 1 đến 2 lần trong 5 đến 7 ngày.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của Sùng thảo Stachys affinis
- Công dụng của cây Actiso - Cynara scolymus
- Công dụng của Cây gai cua - Argemone mexicana L
- Công dụng của cây nghệ rễ vàng - Curcuma zanthorrhiza
- Công dụng của cây Duyên cúc nhuộm - Coreopsis tinctoria
- Công dụng của cây nghệ đắng - Curcuma zedoaroides
- Công dụng của cây Mai dương - Mimosa pigra
- Công dụng của cây Giáng hương ấn - Pterocarpus indicus
- Công dụng của cây Đùng đình bông đơn - Caryota monostachya
- Công dụng của cây Gai đen - Capparis zeylanica
- Công dụng của cây Giác mộc - Cornus controversa
- Công dụng của cây Giáng lệ - Cipadessa baccifera
- Công dụng của cây Phong linh - Tabebuia aurea
- Công dụng của cây Gối tròn - Celastrus orbiculatus
- Công dụng của cây Thàn mát - Huchimingia ichthyochtona
- Công dụng của cây Gòn - Ceiba pentandra
- Công dụng của cây Hoa sói - Chloranthus spicatus
- Công dụng của cây Hoàng Lạp chấm - Coelogyne nitida
- Công dụng của cây Hoàng lan - Cananga odorata
- Công dụng của cây Quế rừng - Cinnamomum iners