Lão quan thảo trị đau khớp
23/03/2022
Lão quan thảo có tên khoa học: Geranium nepalense Sweet. Công dụng: Phần trên mặt đất Chữa tiêu chảy, kiết lỵ lâu ngày. Chữa phong thấp đau khớp, bại liệt co rút.
Geranium nepalense Sweet, Geraniaceae i. t. 12.
Lão quan thảo trị đau khớp
Tên khoa học:
Geranium nepalense Sweet
Tên Việt Nam:
Lão quan thảo, cỏ quan, mỏ hạc.
Kích thước:
Hoa 4 mm.
Phân bố:
Tìm thấy ở Afghanistan, Assam, Trung Quốc, Trung Đông Nam, Đông Himalaya, Ấn Độ, Hàn Quốc, Kuril Is., Lào, Myanmar, Nepal, Pakistan, Qinghai, Sri Lanka, Sumatera, Thái Lan, Tây Tạng, Việt Nam (Cây mọc hoang và được trồng ở một số vùng núi cao phía Bắc), Tây Himalaya
Công dụng:
Phần trên mặt đất Chữa tiêu chảy, kiết lỵ lâu ngày. Chữa phong thấp đau khớp, bại liệt co rút.
Liều dùng:
Khô ngày 9 – 12 gram sắc uống.
Cách dùng:
Để điều trị viêm khớp dùng Lão quan thảo 6g, sinh khương, thiên niên kiện, uy linh tiên, mỗi vị 15g. Cho tất cả vào nồi đổ 500ml nước, sắc còn 250ml, chia 3 lần uống trong ngày. Mỗi liệu trình 10 ngày.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Vừng quả xoan - Careya arborea
- Công dụng của cây Vuốt hùm bụi - Biancaea decapetala
- Công dụng của cây Xà sàng - Cnidium monnieri
- Công dụng của cây Cúc su xi - Calendula officinalis
- Công dụng của cây Xương vị - Hemionitis velutina
- Công dụng của cỏ ba lá
- Công dụng của Sùng thảo Stachys affinis
- Công dụng của cây Actiso - Cynara scolymus
- Công dụng của Cây gai cua - Argemone mexicana L
- Công dụng của cây nghệ rễ vàng - Curcuma zanthorrhiza
- Công dụng của cây Duyên cúc nhuộm - Coreopsis tinctoria
- Công dụng của cây nghệ đắng - Curcuma zedoaroides
- Công dụng của cây Mai dương - Mimosa pigra
- Công dụng của cây Giáng hương ấn - Pterocarpus indicus
- Công dụng của cây Đùng đình bông đơn - Caryota monostachya
- Công dụng của cây Gai đen - Capparis zeylanica
- Công dụng của cây Giác mộc - Cornus controversa
- Công dụng của cây Giáng lệ - Cipadessa baccifera
- Công dụng của cây Phong linh - Tabebuia aurea
- Công dụng của cây Gối tròn - Celastrus orbiculatus