Lữ đằng trĩn điều trị viêm thận phù thũng
15/05/2023
Lữ đằng trĩn có tên khoa học Lindernia viscosa (Hornem.) Bold. Công dụng: Điều trị viêm ruột lỵ. Điều trị viêm thận, phù thũng. Điều trị viêm hạch hạnh nhân. Điều trị viêm họng và ho. Điều trị rối loạn tiêu hóa và tiêu chảy ở trẻ nhỏ. Điều trị khí hư ở phụ nữ.
Lindernia viscosa (Hornem.) Bold., Zakfl. Java 165, in clavis (1916).
Lữ đằng trĩn điều trị viêm thận phù thũng
Tên khoa học:
Lindernia viscosa (Hornem.) Bold.
Họ:
Linderniaceae
Tên Việt Nam:
Lữ đằng trĩn.
Kích thước:
Hoa 2mm
Phân bố:
Tìm thấy ở Assam, Bangladesh, Campuchia, Đảo Caroline, Trung Quốc, Đông Himalaya, Ấn Độ, Lào, Malaya, Myanmar, Nansei-shoto, Nepal, New Guinea, Nicobar Is., Philippines, Sri Lanka, Đài Loan, Thái Lan, Việt Nam.
Công dụng:
Điều trị viêm ruột lỵ. Điều trị viêm thận, phù thũng. Điều trị viêm hạch hạnh nhân. Điều trị viêm họng và ho. Điều trị rối loạn tiêu hóa và tiêu chảy ở trẻ nhỏ. Điều trị khí hư ở phụ nữ.
Cách dùng:
Đề điều trị viêm thận và phù thũng: Dùng toàn cây 60 gam và cây mã đề 30 gam. Nấu lấy nước uống.
Bài viết Cây thuốc - Vị thuốc khác
- Công dụng của cây Duyên cúc nhuộm - Coreopsis tinctoria
- Công dụng của cây nghệ đắng - Curcuma zedoaroides
- Công dụng của cây Mai dương - Mimosa pigra
- Công dụng của cây Giáng hương ấn - Pterocarpus indicus
- Công dụng của cây Đùng đình bông đơn - Caryota monostachya
- Công dụng của cây Gai đen - Capparis zeylanica
- Công dụng của cây Giác mộc - Cornus controversa
- Công dụng của cây Giáng lệ - Cipadessa baccifera
- Công dụng của cây Phong linh - Tabebuia aurea
- Công dụng của cây Gối tròn - Celastrus orbiculatus
- Công dụng của cây Thàn mát - Huchimingia ichthyochtona
- Công dụng của cây Gòn - Ceiba pentandra
- Công dụng của cây Hoa sói - Chloranthus spicatus
- Công dụng của cây Hoàng Lạp chấm - Coelogyne nitida
- Công dụng của cây Hoàng lan - Cananga odorata
- Công dụng của cây Quế rừng - Cinnamomum iners
- Công dụng của cây Hoa chuông - Codonacanthus pauciflorus
- Công dụng của cây Hồng bì rừng - Clausena anisata
- Công dụng của cây Sói đứng - Chloranthus serratus
- Công dụng của cây Huân tước - Colebrookea oppositifolia